出现情况
Hán-Việt: xuất hiện tình huống
chū xiàn qíng kuàng
Nghĩa chính
- Xuất hiện tình huống
Chữ và bộ thủ (character, radical)
出
chūxuất
Bộ: 凵 · khảm (há miệng, hộp mở)5 nét
go out, send out; stand; produce现
xiànhiện
Bộ: 玉 · ngọc (ngọc)8 nét
appear, manifest, become visible情
qíngtình
Bộ: 心 · tâm (tim, lòng dạ)11 nét
feeling, sentiment, emotion况
kuànghuống
Bộ: 冫 · băng (nước đá)7 nét
condition, situation; furthermoreXuất hiện ở từ khác
- 出现kết hợpxảy ra sự cố