corriente
B1giống cái (feminine)tính từ (adjective)danh từ (noun)
Hay gặp/koˈrjente/nguồn
Nghĩa chính
Thêm 3 nghĩa- Chảytính từflowing, running
- Hiện tại, hiện hànhtính từcurrent (existing or occurring at the moment)
- Thông thường, phổ biếntính từcommon, usual
- Dòng, luồngdanh từcurrent (the flow of a gas or fluid)
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- corrienteDạng gốc (base form)
- corrientesGiống đực số nhiều (masculine plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| agua corriente | Nước máy | |
| contra corriente | Ngược dòng | |
| corriente alterna | Dòng điện xoay chiều | |
| corriente continua | Dòng điện một chiều | |
| estar al corriente | Nắm rõ thông tin | |
| poner al corriente a alguien | Cập nhật tình hình cho ai | |
| al corrientetính từ, trạng từ | tính từ, trạng từ | Cập nhật; trong vòng lặp (được thông báo về những tin tức mới nhất) |
| cuenta corrientedanh từ | danh từ | Tài khoản vãng lai (Anh), tài khoản séc (Mỹ) |
3 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 1
Danh từ (noun) 2
Bình thường
- Bình thường, tầm thườngordinary, normal
Ví dụ
- ¿ ?Các bạn đã nắm được việc xảy ra ngày hôm qua chưa?
- .Các tấm pin mặt trời tạo ra dòng điện một chiều.
- .Điện áp của dòng điện xoay chiều không ổn định.