Dịch

corriente

B1giống cái (feminine)tính từ (adjective)danh từ (noun)
Hay gặp
/koˈrjente/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 3 nghĩa
  1. Chảytính từflowing, running
  2. Hiện tại, hiện hànhtính từcurrent (existing or occurring at the moment)
  3. Thông thường, phổ biếntính từcommon, usual
  4. Dòng, luồngdanh từcurrent (the flow of a gas or fluid)

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. corrienteDạng gốc (base form)
  2. corrientesGiống đực số nhiều (masculine plural)

Cụm từ (phrase)

agua corrienteNước máy
contra corrienteNgược dòng
corriente alternaDòng điện xoay chiều
corriente continuaDòng điện một chiều
estar al corrienteNắm rõ thông tin
poner al corriente a alguienCập nhật tình hình cho ai
al corrientetính từ, trạng từCập nhật; trong vòng lặp (được thông báo về những tin tức mới nhất)
cuenta corrientedanh từTài khoản vãng lai (Anh), tài khoản séc (Mỹ)

3 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 1
Danh từ (noun) 2
Bình thường
  1. Bình thường, tầm thườngordinary, normal

Ví dụ

  • ¿ ?Các bạn đã nắm được việc xảy ra ngày hôm qua chưa?
  • .Các tấm pin mặt trời tạo ra dòng điện một chiều.
  • .Điện áp của dòng điện xoay chiều không ổn định.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Hiện tại
Thông thường
Trào lưu
Trái nghĩa

AI