Dịch

común

A2giống đực (masculine)tính từ (adjective)danh từ (noun)
Hay gặp
/koˈmun/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 3 nghĩa
  1. phổ biến, thông thường, bình thườngtính từA2Happening or found frequently; ordinary and not special in any way.
  2. chungtính từA2Belonging to or shared by two or more people or things.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. comúnDạng gốc (base form)
  2. comunísimoSo sánh nhất (superlative)
  3. comunesGiống đực số nhiều (masculine plural)

Cụm từ (phrase)

era comúnThời đại chung
bien comúnĐiều tốt hơn
por lo comúnNói chung, thông thường
margarita comúnHoa cúc dại
sal comúnMuối ăn
sala comúnPhòng sinh hoạt chung
avión comúnNhà Martin
acción comúnCổ phiếu phổ thông

3 nghĩa khác

Danh từ (noun) 3
Toàn thể cư dân
  1. Toàn thể cư dân, đại chúngall of the people or inhabitants of a city, town

Ví dụ

  • .Chim oanh châu Âu là loài chim phổ biến ở đây.
  • ¿ ?Chó và sói có điểm gì chung?
  • .Họ đó không phổ biến lắm ở vùng này.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Phổ biến
Cộng đồng

AI