Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
comunero
C2
giống đực
(masculine)
danh từ
(noun)
/komuˈneɾo/
Nghĩa chính
1
Một người tham gia hàng hóa và quyền trong một cộng đồng
danh từ
someone who partakes of goods and rights within a community
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
comunero
Dạng gốc
(base form)
comunero
s
Số nhiều
(plural)
comuner
as
Giống cái số nhiều
(feminine plural)
comuner
a
Giống cái
(feminine)
AI
1
Một người tham gia hàng hóa và quyền trong một cộng đồng
1
Một người tham gia hàng hóa và quyền trong một cộng đồng
1
Một người tham gia hàng hóa và quyền trong một cộng đồng