comunicar
B1động từ (verb)
/komuniˈkaɾ/nguồn
Nghĩa chính
- Giao tiếp, truyền đạtđộng từto communicate
- Kết nối, thông nhauđộng từto connect
Chia động từ (conjugation)
Nguyên thể comunicarDanh động từ comunicandoPhân từ comunicado
| Presente | |
|---|---|
| yo | comunico |
| tú | comunicas |
| él/ella/Ud. | comunica |
| nosotros | comunicamos |
| vosotros | comunicáis |
| ellos/Uds. | comunican |
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| comunicar una noticia | Thông báo tin tức |
Ngôn ngữ khác
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)
Ví dụ
- .Các khớp thần kinh truyền tín hiệu cho các tế bào não.
- .Chúng tôi giao tiếp qua một phiên dịch viên.
- .Hãy cho tôi biết nếu tôi phải thực hiện bất kỳ thay đổi nào.