Dịch

通

HSK2
Hay gặp
Hán-Việt: thông
tōng

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. thông, không bị chặn, đi qua đượcđộng từto go through or be open and passable.
  2. nối, thông, liên lạc, khai thôngđộng từto connect or clear a line, route, etc. So communication or passage is possible.
  3. một cuộc gọi, một lá thư, một đợt, một trậndanh từa classifier for a call, message, or complete bout of an activity.
  4. người thạo, chuyên gia, người am hiểudanh từa noun suffix meaning someone who knows a subject well.

Chữ và bộ thủ (character, radical)

通
tōngthông
Bộ: 辵 · sước (chợt đi chợt dừng)10 nét
pass through; common; communicate

Cụm từ (phrase)

一通电话Một cuộc điện thoại
想不通Nghĩ không thông
打通Gọi được, đả thông
行得通Khả thi, thực hiện được
通电话Nói chuyện điện thoại
一窍不通Chẳng hiểu chút nào, mù tịt
一通痛骂Một trận mắng nhiếc
中文通Người rành tiếng Trung

1 nghĩa khác

Nghĩa 1
Thông thạo
  1. Thông thạo, hiểu rõ, nắm vữngto know well

Ví dụ

  • 。Cô ta đã đọc sách thâu đêm.
  • 。Ðường nào cũng tới La Mã.
  • 。Tôi thường hay đi bộ đến trường.

AI