通
HSK2
Hay gặpHán-Việt: thông
tōng
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- thông, không bị chặn, đi qua đượcđộng từto go through or be open and passable.
- nối, thông, liên lạc, khai thôngđộng từto connect or clear a line, route, etc. So communication or passage is possible.
- một cuộc gọi, một lá thư, một đợt, một trậndanh từa classifier for a call, message, or complete bout of an activity.
- người thạo, chuyên gia, người am hiểudanh từa noun suffix meaning someone who knows a subject well.
Chữ và bộ thủ (character, radical)
通
tōngthông
Bộ: 辵 · sước (chợt đi chợt dừng)10 nét
pass through; common; communicateCụm từ (phrase)
1 nghĩa khác
Nghĩa 1
Thông thạo
- Thông thạo, hiểu rõ, nắm vữngto know well
Ngôn ngữ khác
Ví dụ
- 。Cô ta đã đọc sách thâu đêm.
- 。Ðường nào cũng tới La Mã.
- 。Tôi thường hay đi bộ đến trường.