comunidad
B1giống cái (feminine)danh từ (noun)
Hay gặp/komuniˈdad/nguồn
Nghĩa chính
- cộng đồng, tập thểdanh từB1a group of people living in the same area or sharing common interests, culture, or background
- vùng tự trị, cộng đồng tự trịdanh từB2autonomous community in Spain (short for comunidad autónoma)
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- comunidadDạng gốc (base form)
- comunidadesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| comunidad de vecinos | Ban quản trị cư dân | |
| comunidad internacional | Cộng đồng quốc tế | |
| en comunidad | Theo cộng đồng | |
| de comunidadtính từ, trạng từ | tính từ, trạng từ | jointchưa dịch |
| Comunidad de Madriddanh từ riêng | danh từ riêng | Cộng đồng Madrid (một cộng đồng tự trị và tỉnh của Tây Ban Nha) |
| Comunidad Autónoma de Madrid | Đồng nghĩa với Comunidad de Madrid | |
| Comunidad de Estados Independientesdanh từ riêng | danh từ riêng | Cộng đồng các quốc gia độc lập (kế thừa của Liên Xô) |
| Comunidad Valencianadanh từ riêng | danh từ riêng | Cộng đồng Valencian (một cộng đồng tự trị của Tây Ban Nha) |
Xuất hiện ở từ khác
- communitiesTiếng Anhtương đương
- nationTiếng Anhtương đương
- sociedaddễ nhầm, đồng nghĩaNhấn mạnh vào cộng đồng gắn kết bởi nét tương đồng, sở thích hoặc địa phương, không nhất thiết mang cấu trúc vĩ mô như *sociedad*.
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Tiếng Anh
Ví dụ
- .Các quy tắc đã được cộng đồng đặt ra.
- .Chúng ta nên cố gắng xóa mù chữ cho cộng đồng.
- .Cộng đồng nhỏ đó có một ngôn ngữ giản dị.