vacilante
B2tính từ (adjective)
/baθiˈlante/
Nghĩa chính
- Lảo đảo, chao đảo, không vữngtính từunsteady
- Ngập ngừng, do dự, không chắc chắntính từuncertain
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- vacilanteDạng gốc (base form)
- vacilantesGiống đực số nhiều (masculine plural)
Ngôn ngữ khác
Ví dụ
- .Lập trường của người dân đối với Giáo hội vẫn chưa ngã ngũ.
- Tom .Tom là người hay do dự.
- .Tôi đang do dự.