Dịch

vacilante

B2tính từ (adjective)
/baθiˈlante/

Nghĩa chính

  1. Lảo đảo, chao đảo, không vữngtính từunsteady
  2. Ngập ngừng, do dự, không chắc chắntính từuncertain

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. vacilanteDạng gốc (base form)
  2. vacilantesGiống đực số nhiều (masculine plural)

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Ngập ngừng

Ví dụ

  • .Lập trường của người dân đối với Giáo hội vẫn chưa ngã ngũ.
  • Tom .Tom là người hay do dự.
  • .Tôi đang do dự.

AI