Dịch

dizzy

A2tính từ (adjective)động từ (verb)danh từ (noun)
UK/ˈdɪzi/US/ˈdɪzi/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Hoa mắttính từExperiencing a sensation of whirling and of being giddy, unbalanced, or lightheaded.
  2. Làm chóng mặt, làm hoa mắttính từProducing giddiness.
  3. Ngớ ngẩn, lơ đãng, nông nổitính từEmpty-headed, scatterbrained or frivolous; ditzy.
  4. Bộ chia điệndanh từA distributor (device in internal combustion engine).

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. dizzyNguyên thể (infinitive)
  2. dizziesNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. dizziedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. dizzyingPhân từ I (present participle)
  5. dizzierSo sánh hơn (comparative)
  6. dizziestSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

dizzy heightsĐộ cao chóng mặt
dizzy paceTốc độ chóng mặt
dizzy spellCơn chóng mặt
feel dizzyCảm thấy chóng mặt
make someone dizzyLàm ai chóng mặt
dizzy batdanh từĐồng nghĩa với dizzy izzy
dizzy limitdanh từĐồng nghĩa với giddy limit
dizzy izzydanh từTrò chơi trên sân chơi dành cho trẻ em hoặc người lớn tại các buổi tiệc hoặc sự kiện làm việc, trong đó mỗi người chơi cúi xuống với đầu ép vào cột hoặc gậy bóng chày đứng hoặc gậy bóng chày, xoay quanh cột nhiều lần và sau đó cố gắng đi bộ hoặc chạy thường xuyên trên một đường thẳng trong khi thực hiện một số hoạt động khác

2 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 1
Động từ (verb) 1
Khờ khạo
  1. Khờ khạo, đần độnsimple, half-witted.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạidysy
  2. từ tiếng Anh cổdysiġ“stupid, foolish”
  3. từ tiếng German Tây nguyên thủy*dusīg“stunned; dazed”

Ví dụ

  • ! .Than ôi! Đầu óc chàng quay cuồng.
  • ... , , ....một cách yếu ớt từ thung lũng xa bên dưới phát ra một âm thanh không thể nhầm lẫn khiến tôi đứng dậy, run rẩy vì phấn khích, háo hức nhìn xuống từ mỏm đá chóng mặt của mình.
  • .Cô thư ký mới của tôi là một cô gái tóc vàng hoe ngớ ngẩn.

AI