Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Hoa mắttính từExperiencing a sensation of whirling and of being giddy, unbalanced, or lightheaded.
- Làm chóng mặt, làm hoa mắttính từProducing giddiness.
- Ngớ ngẩn, lơ đãng, nông nổitính từEmpty-headed, scatterbrained or frivolous; ditzy.
- Bộ chia điệndanh từA distributor (device in internal combustion engine).
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| dizzy heights | Độ cao chóng mặt | |
| dizzy pace | Tốc độ chóng mặt | |
| dizzy spell | Cơn chóng mặt | |
| feel dizzy | Cảm thấy chóng mặt | |
| make someone dizzy | Làm ai chóng mặt | |
| dizzy batdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với dizzy izzy |
| dizzy limitdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với giddy limit |
| dizzy izzydanh từ | danh từ | Trò chơi trên sân chơi dành cho trẻ em hoặc người lớn tại các buổi tiệc hoặc sự kiện làm việc, trong đó mỗi người chơi cúi xuống với đầu ép vào cột hoặc gậy bóng chày đứng hoặc gậy bóng chày, xoay quanh cột nhiều lần và sau đó cố gắng đi bộ hoặc chạy thường xuyên trên một đường thẳng trong khi thực hiện một số hoạt động khác |
2 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 1
Động từ (verb) 1
Khờ khạo
- Khờ khạo, đần độnsimple, half-witted.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc dizzyNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạidysy
- từ tiếng Anh cổdysiġ“stupid, foolish”
- từ tiếng German Tây nguyên thủy*dusīg“stunned; dazed”
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- ! .Than ôi! Đầu óc chàng quay cuồng.
- ... , , ....một cách yếu ớt từ thung lũng xa bên dưới phát ra một âm thanh không thể nhầm lẫn khiến tôi đứng dậy, run rẩy vì phấn khích, háo hức nhìn xuống từ mỏm đá chóng mặt của mình.
- .Cô thư ký mới của tôi là một cô gái tóc vàng hoe ngớ ngẩn.