Dịch

dizzy izzy

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Trò chơi trên sân chơi dành cho trẻ em hoặc người lớn tại các buổi tiệc hoặc sự kiện làm việc, trong đó mỗi người chơi cúi xuống với đầu ép vào cột hoặc gậy bóng chày đứng hoặc gậy bóng chày, xoay quanh cột nhiều lần và sau đó cố gắng đi bộ hoặc chạy thường xuyên trên một đường thẳng trong khi thực hiện một số hoạt động khácdanh từkhông đếm được (uncountable)A playground game for children, or adults at work functions or parties, involving each player bending down with their head pressed into a pole or a standing baseball bat or wiffleball bat, spinning around the pole several times, and then attempting to walk or run in a straight line often while performing some other activity.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

AI