Dịch

zurumbo

tính từ (adjective)
/θuˈɾumbo/

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Hoang mang, bối rối, đặc biệt là do một cú đánhtính từbewildered, baffled, especially due to a blow
  2. Chóng mặt, choáng vángtính từdizzy, giddy
  3. Ngất đi, bất tỉnhtính từfainted, passed out
  4. Ngu ngốctính từfoolish, stupid

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. zurumboDạng gốc (base form)
  2. zurumbasGiống cái số nhiều (feminine plural)
  3. zurumbosGiống đực số nhiều (masculine plural)
  4. zurumbaGiống cái (feminine)

1 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 1
Say xỉn hoặc say thuốc
  1. Say xỉn hoặc say thuốc; saydrugged-out or drunken; intoxicated

AI