Dịch

dizziness

B2danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Chóng mặtdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The state of being dizzy; the sensation of instability.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. dizzinessDạng gốc (base form)
  2. dizzinessesSố nhiều (plural)

Nguồn gốc (etymology)

dizzy-ness

  1. từ tiếng Anh trung đạidisynes
  2. từ tiếng Anh cổdysiġnes“dizziness, folly, foolishness, blasphemy”

Đồng nghĩa (synonym)

Ví dụ

  • ?Bạn có bị những cơn chóng mặt không?
  • ?Bạn có hay bị chóng mặt không?
  • .Chứng chóng mặt của tôi vẫn chưa biến mất.

AI