dizziness
B2danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Chóng mặtdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The state of being dizzy; the sensation of instability.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- dizzinessDạng gốc (base form)
- dizzinessesSố nhiều (plural)
Nguồn gốc (etymology)
Đồng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc dizzinessTừ liên quan (related word)
Ví dụ
- ?Bạn có bị những cơn chóng mặt không?
- ?Bạn có hay bị chóng mặt không?
- .Chứng chóng mặt của tôi vẫn chưa biến mất.