Dịch

swirl

B2động từ (verb)danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 5 nghĩa
  1. Xoáy, cuộn trònđộng từnội và ngoại động từ (transitive, intransitive)To twist or whirl, as an eddy.
  2. Cuộn xoắn, uốn lượnđộng từTo be arranged in a twist, spiral or whorl.
  3. Lan truyền, xoay vòngđộng từnội động từ (intransitive)To circulate.
  4. Dòng xoáy, cơn lốcdanh từA whirling eddy.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. swirlNguyên thể (infinitive)
  2. swirlsNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. swirledQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. swirlingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • swirl sth (+ adv./prep.)xoáy cái gì (+ adv./prep.)He took a mouthful of water and swirled it around his mouth.Anh ấy ngậm một ngụm nước và xoáy nó quanh miệng.

Cụm từ (phrase)

coral swirldanh từCây Wrightia antidysenterica
swirl flapdanh từVan bướm nhỏ được lắp vào ống nạp ngay trước cổng nạp đầu xi-lanh của nhiều động cơ diesel ô tô hiện đại và không khí có thể đi qua xung quanh ngay cả khi nó đóng

5 nghĩa khác

Động từ (verb) 1
Danh từ (noun) 4
Hẹn hò đa chủng tộc
  1. To mingle interracially.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạiswirlen“to eddy, swirl”
  2. từ tiếng Bắc Âu cổ*svirla“to swirl”

Ví dụ

  • .Dòng sông cuộn chảy.
  • . 10 .Ông Cameron đã có thời gian tạm nghỉ vào thứ Năm khỏi những lời bàn ra tán vào tiêu cực xoay quanh mình khi ông xuất hiện bên ngoài số 10 Phố Downing để lên án vụ sát hại một binh sĩ Anh trên đường phố London một ngày trước đó.
  • , , , .Winston Smith, cằm áp chặt vào ngực trong nỗ lực trốn chạy cơn gió độc hại, lách nhanh qua những cánh cửa kính của Tòa nhà Victory, dù không đủ nhanh để ngăn một cơn bụi cát lạo xạo cuốn theo anh vào trong.

AI