Dịch

remolino

B2giống đực (masculine)danh từ (noun)
/remoˈlino/nguồn

Nghĩa chính

  1. Xoáy nước, lốc xoáydanh từvortex, whirlpool, whirlwind
  2. Vòng xoáy, hình xoáydanh từswirl
  3. Xoáy tócdanh từcowlick
  4. Chong chóng giấydanh từwindmill

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. remolinoDạng gốc (base form)
  2. remolinosSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

de remolincheChưa có nghĩa

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Xoáy nước
Khác

Ví dụ

  • ¿ ? .Cậu biết làm chong chóng giấy không? Tôi chỉ biết gấp chim giấy thôi.
  • .Con tàu bị cuốn vào xoáy nước rồi chìm nghỉm.
  • , .Đứa bé vẽ một vòng xoáy nhiều màu sắc và bảo rằng đó là lối vào thế giới của những giấc mơ.

AI