Dịch

windmill

B1danh từ (noun)động từ (verb)
UK/ˈwɪn(d).mɪl/USnguồn

Nghĩa chính

Thêm 14 nghĩa
  1. Cối xay giódanh từA machine which translates linear motion of wind to rotational motion by means of adjustable vanes called sails.
  2. Tuabin giódanh từA wind turbine, a device for converting wind power into electricity.
  3. Chong chóngdanh từA child's toy consisting of vanes mounted on a stick that rotate when blown by a person or by the wind.
  4. Vung tay quay trònđộng từnội và ngoại động từ (transitive, intransitive)To rotate with a sweeping motion.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. windmillNguyên thể (infinitive)
  2. windmillsSố nhiều (plural)
  3. windmilledQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. windmillingPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

windmill pinkdanh từRuồi bắt thông thường (Silene gallica)
hand windmilldanh từĐồng nghĩa với windmill
windmill palmdanh từĐồng nghĩa với hemp palm
windmill graphdanh từĐồ thị vô hướng Wd(k,n) được xây dựng cho k ≥ 2 và n ≥ 2 bằng cách nối n bản sao của đồ thị hoàn chỉnh Kₖ tại một đỉnh chung chung
windmill grassdanh từCác loại cỏ thuộc chi Chloris, đặc biệt là Chloris truncata, một loại cỏ mọc thành bụi ở Australia
windmill restartdanh từKhởi động lại động cơ phản lực sử dụng động năng của máy bay
Windmill Islandsdanh từ riêngNhóm đảo đá ở Nam Cực, song song với bờ biển Wilkes Land ngay phía bắc sông băng Vanderford dọc theo phía đông của Vịnh Vincennes
cap over the windmilltrạng từMột cách kỳ quái hoặc lập dị

14 nghĩa khác

Danh từ (noun) 11
Động từ (verb) 3
Cối xay gió
  1. The building or structure containing such machinery.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

windmill

  1. từ tiếng Anh trung đạiwyndmylne

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • — . , , , .Tuabin đã xuất hiện từ lâu—cối xay gió và bánh xe nước là những ví dụ đầu tiên. Cái tên này bắt nguồn từ tiếng Latinh turbo, có nghĩa là xoáy nước, và do đó đặc tính xác định của tuabin là chất lỏng hoặc chất khí làm quay các cánh của cánh quạt, được gắn vào một trục có thể thực hiện công hữu ích.
  • . , , .Ngày xửa ngày xưa có một chiếc cối xay gió và một tiệm bánh ở giữa xứ sở Thỏ. Ba chú thỏ Rodney, Rudolph và Rosie sống trong cối xay gió.
  • “ : we’ve – . . .”"Điều tiếp theo tôi nói với châu Âu: chúng ta sẽ không cho phép xây dựng cối xay gió nào ở Hoa Kỳ. Chúng đang giết chúng ta. Chúng đang tàn phá vẻ đẹp phong cảnh của chúng ta."

AI