Nghĩa chính
Thêm 14 nghĩa- Cối xay giódanh từA machine which translates linear motion of wind to rotational motion by means of adjustable vanes called sails.
- Tuabin giódanh từA wind turbine, a device for converting wind power into electricity.
- Chong chóngdanh từA child's toy consisting of vanes mounted on a stick that rotate when blown by a person or by the wind.
- Vung tay quay trònđộng từnội và ngoại động từ (transitive, intransitive)To rotate with a sweeping motion.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- windmillNguyên thể (infinitive)
- windmillsSố nhiều (plural)
- windmilledQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- windmillingPhân từ I (present participle)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| windmill pinkdanh từ | danh từ | Ruồi bắt thông thường (Silene gallica) |
| hand windmilldanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với windmill |
| windmill palmdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với hemp palm |
| windmill graphdanh từ | danh từ | Đồ thị vô hướng Wd(k,n) được xây dựng cho k ≥ 2 và n ≥ 2 bằng cách nối n bản sao của đồ thị hoàn chỉnh Kₖ tại một đỉnh chung chung |
| windmill grassdanh từ | danh từ | Các loại cỏ thuộc chi Chloris, đặc biệt là Chloris truncata, một loại cỏ mọc thành bụi ở Australia |
| windmill restartdanh từ | danh từ | Khởi động lại động cơ phản lực sử dụng động năng của máy bay |
| Windmill Islandsdanh từ riêng | danh từ riêng | Nhóm đảo đá ở Nam Cực, song song với bờ biển Wilkes Land ngay phía bắc sông băng Vanderford dọc theo phía đông của Vịnh Vincennes |
| cap over the windmilltrạng từ | trạng từ | Một cách kỳ quái hoặc lập dị |
14 nghĩa khác
Danh từ (noun) 11
Động từ (verb) 3
Cối xay gió
- The building or structure containing such machinery.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Chong chóng
Họ từ (word family)
cùng gốc windmillNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- — . , , , .Tuabin đã xuất hiện từ lâu—cối xay gió và bánh xe nước là những ví dụ đầu tiên. Cái tên này bắt nguồn từ tiếng Latinh turbo, có nghĩa là xoáy nước, và do đó đặc tính xác định của tuabin là chất lỏng hoặc chất khí làm quay các cánh của cánh quạt, được gắn vào một trục có thể thực hiện công hữu ích.
- . , , .Ngày xửa ngày xưa có một chiếc cối xay gió và một tiệm bánh ở giữa xứ sở Thỏ. Ba chú thỏ Rodney, Rudolph và Rosie sống trong cối xay gió.
- “ : we’ve – . . .”"Điều tiếp theo tôi nói với châu Âu: chúng ta sẽ không cho phép xây dựng cối xay gió nào ở Hoa Kỳ. Chúng đang giết chúng ta. Chúng đang tàn phá vẻ đẹp phong cảnh của chúng ta."