windmill graph
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Đồ thị vô hướng Wd(k,n) được xây dựng cho k ≥ 2 và n ≥ 2 bằng cách nối n bản sao của đồ thị hoàn chỉnh Kₖ tại một đỉnh chung chungdanh từThe undirected graph Wd(k,n) constructed for k ≥ 2 and n ≥ 2 by joining n copies of the complete graph Kₖ at a shared universal vertex.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- windmill graphDạng gốc (base form)
- windmill graphsSố nhiều (plural)