Nghĩa chính
Thêm 41 nghĩa- Máy xaydanh từA grinding apparatus for substances such as grains, seeds, etc. (Some are small and simple, and some are large and complex.)
- Nhà máy xaydanh từThe building housing such a grinding apparatus; also, any similar building that houses a similarly material activity (such as weaving, fulling, dying, etc.); the place of business comprising such a building and its outbuildings and grounds.
- Máy phaydanh từA milling machine for machining of solid metal, wood, or plastic.
- Xay, nghiềnđộng từngoại động từ (transitive)To grind or otherwise process in a mill or other machine.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cấu trúc câu (sentence pattern)
- mill sthxay cái gì
Cụm động từ (phrasal verb)
- millaboutDi chuyển, lưu thông một cách lộn xộn, mất trật tự trong một khu vực giới hạn
- millaroundĐi lại quanh quẩn
Cụm từ khác (phrase)cotton millNhà máy dệt bônggrist to someone's millMồi ngon cho toan tínhpaper millNhà máy giấysteel millNhà máy luyện thépcoffee millNhà máy ở đó hạt cà phê được sấy khô, rang và xay trước khi bánOld MillĐịa phương trong khu vực hội đồng Inverell, phía đông bắc New South Wales, Australia
41 nghĩa khác
Danh từ (noun) 25
Động từ (verb) 16
Nhà máy
- Nhà máy, xưởngA manufacturing plant for paper, steel, textiles, flooring, and some other kinds of materials.
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Họ từ (word family)
cùng gốc millNguồn gốc (etymology)
Ví dụ
- .Chuyện đó chẳng khác nào mồi ngon cho toan tính của hắn.
- […] , […] ; , .Bởi dân thị trấn sẽ tìm đến cối xay của ngươi để xay ngô tùy ý họ, còn ta chẳng thể ngăn cản bởi họ đều là những người tự do.
- , , .Nhiều thợ cơ khí đang bận rộn vận hành máy tiện, máy phay và máy khoan bàn trên sàn phân xưởng.