Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Thợ xay bột, chủ cối xaydanh từA person who owns or operates a mill, especially a flourmill.
- Bướm đêm phấn trắngdanh từAny of several moths that have powdery wings, especially Acronicta leporina and moths of the genus Agrotis.
- Nấm bộtdanh từA floury-smelling mushroom, Clitopilus prunulus.
- Bướm đêmdanh từA moth.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- millerDạng gốc (base form)
- millersSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| flour miller | Thợ xay bột | |
| miller mothdanh từ | danh từ | Bướm miller |
| Joe Millerdanh từ | danh từ | Trò đùa cũ kỹ |
| corn-millerdanh từ | danh từ | Cái cối xay |
| Miller flipdanh từ | danh từ | Cú lộn ngược phía trước trong đó người lái xe lăn vào tư thế giả mạo |
| Miller testdanh từ riêng | danh từ riêng | Cuộc kiểm tra để xác định liệu lời nói hoặc cách diễn đạt có thể bị dán nhãn tục tĩu hay không, trong trường hợp đó nó không được Tu chính án thứ nhất của Hiến pháp Hoa Kỳ bảo vệ và có thể bị cấm |
| Miller Beachdanh từ riêng | danh từ riêng | Khu phố ở Gary, Indiana, Hoa Kỳ |
| Miller effectdanh từ | danh từ | Sự tăng điện dung đầu vào tương đương của bộ khuếch đại điện áp đảo ngược do khuếch đại ảnh hưởng của điện dung giữa đầu vào và đầu ra của bộ khuếch đại |
2 nghĩa khác
Danh từ (noun) 2
Máy phay
- A milling machine.
Họ từ (word family)
cùng gốc millerNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạimyllere
- từ tiếng Anh cổ*mylnere
- từ tiếng German Tây nguyên thủy*mulīnārī“miller”
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- .Bà tôi từng là thợ xay bột.
- .Bà Miller không có ở đây.
- .Cô Miller không có ở đây.