Nghĩa chính
- Đá cốidanh từA large round stone used for grinding grain.
- Đá sa thạch hạt thô dùng làm cối xaydanh từA coarse-grained sandstone used for making such stones; millstone grit.
- Dạng tỉnh lược của millstone around one's neck: một trách nhiệm nặng nề khó gánh vác (tham khảo Ma-thi-ơ 18:6 trong Kinh thánh)danh từEllipsis of millstone around one's neck, a heavy responsibility that is difficult to bear (referring to Matthew 18:6 in the Bible).
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- millstoneDạng gốc (base form)
- millstonesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| burr millstonedanh từ | danh từ | Viên đá burrstone |
| lava millstonedanh từ | danh từ | Loại cối xay bazan cứng, thô từ vùng Rhine |
| millstone gritdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với millstone |
| see into a millstoneđộng từ | động từ | Hiểu một vấn đề phức tạp |
| hard as a nether millstonecụm từ | cụm từ | Rắn như đá (trái tim) |
| millstone around one's neckdanh từ | danh từ | Trách nhiệm nặng nề khó gánh vác |
| hard as the nether millstonetính từ | tính từ | Rất nhẫn tâm hoặc cứng lòng |
| between the upper and the nethrt milstonecụm từ | cụm từ | Trên đe dưới búa |
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)
Ngôn ngữ khác
Ví dụ
- []owever , , .Dù nước Anh có hùng mạnh đến đâu, những ràng buộc như vậy cũng không thể không ảnh hưởng đến nó, và một ngày nào đó nó có thể rơi vào tình thế khó xử khi Ấn Độ trở thành gánh nặng đeo trên cổ nó.
- !
- .