Dịch

milling

C1danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 3 nghĩa
  1. Sự xay bột, nghiền bộtdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Such grinding, cutting, or shredding applied to grain to produce meal or flour.
  2. Sự xẻ gỗ, chế biến gỗdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Such cutting to produce millwork (finely finished lumber).
  3. Sự phay, phương pháp phaydanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A type of machining in which a rotary cutter is moved through a toolpath to cut away material.
  4. Phân từ hiện tại của millđộng từpresent participle and gerund of mill

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. millingDạng gốc (base form)
  2. millingsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

flour millingSự xay bột
milling crowdĐám đông nhốn nháo
milling machinedanh từMáy phay
low millingdanh từQuá trình làm bột từ ngũ cốc bằng cách nghiền và rây một lần. Hiện được gọi là phay một lượt, một ví dụ là trong máy nghiền Unifine
ion millingdanh từViệc sử dụng chùm ion năng lượng cao để loại bỏ vật liệu khỏi bề mặt
free-millingtính từMang lại vàng hoặc bạc miễn phí; nói về một số loại quặng có thể được giảm thiểu bằng cách nghiền và trộn mà không cần rang hoặc xử lý hóa học khác
high millingdanh từQuá trình làm bột từ ngũ cốc bằng nhiều lần nghiền liên tiếp và phân loại trung gian, thay vì xay một lần. Bây giờ được gọi là phay nhiều bước
paper-millingdanh từQuy trình sản xuất giấy từ nguyên liệu thô như bột gỗ

3 nghĩa khác

Danh từ (noun) 3
Bề mặt phay
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Bề mặt phay, đường phayThe surface or other physical result produced by such a process.

Ví dụ

  • .
  • , — , .
  • .

AI