Nghĩa chính
Thêm 3 nghĩa- Sự xay bột, nghiền bộtdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Such grinding, cutting, or shredding applied to grain to produce meal or flour.
- Sự xẻ gỗ, chế biến gỗdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Such cutting to produce millwork (finely finished lumber).
- Sự phay, phương pháp phaydanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A type of machining in which a rotary cutter is moved through a toolpath to cut away material.
- Phân từ hiện tại của millđộng từpresent participle and gerund of mill
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- millingDạng gốc (base form)
- millingsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| flour milling | Sự xay bột | |
| milling crowd | Đám đông nhốn nháo | |
| milling machinedanh từ | danh từ | Máy phay |
| low millingdanh từ | danh từ | Quá trình làm bột từ ngũ cốc bằng cách nghiền và rây một lần. Hiện được gọi là phay một lượt, một ví dụ là trong máy nghiền Unifine |
| ion millingdanh từ | danh từ | Việc sử dụng chùm ion năng lượng cao để loại bỏ vật liệu khỏi bề mặt |
| free-millingtính từ | tính từ | Mang lại vàng hoặc bạc miễn phí; nói về một số loại quặng có thể được giảm thiểu bằng cách nghiền và trộn mà không cần rang hoặc xử lý hóa học khác |
| high millingdanh từ | danh từ | Quá trình làm bột từ ngũ cốc bằng nhiều lần nghiền liên tiếp và phân loại trung gian, thay vì xay một lần. Bây giờ được gọi là phay nhiều bước |
| paper-millingdanh từ | danh từ | Quy trình sản xuất giấy từ nguyên liệu thô như bột gỗ |
3 nghĩa khác
Danh từ (noun) 3
Bề mặt phay
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Bề mặt phay, đường phayThe surface or other physical result produced by such a process.
Họ từ (word family)
cùng gốc millingVí dụ
- .
- , — , .
- .