Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
ion milling
danh từ
(noun)
US
/ˈ
aɪ
.
ɑ
n
ˈ
m
ɪ
l
ɪ
ŋ
/
Nghĩa chính
1
Việc sử dụng chùm ion năng lượng cao để loại bỏ vật liệu khỏi bề mặt
danh từ
không đếm được
(uncountable)
The use of a beam of high-energy ions to remove material from a surface
Đồng nghĩa
(synonym)
Đồng nghĩa
ion machining
AI
1
Việc sử dụng chùm ion năng lượng cao để loại bỏ vật liệu khỏi bề mặt
1
Việc sử dụng chùm ion năng lượng cao để loại bỏ vật liệu khỏi bề mặt
1
Việc sử dụng chùm ion năng lượng cao để loại bỏ vật liệu khỏi bề mặt