Molinero
B2giống đực (masculine)danh từ (noun)danh từ riêng (proper noun)
/moliˈneɾo/
Nghĩa chính
- Thợ xay bộtdanh từmiller
- Họ ngườidanh từ riênga surname
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Ngôn ngữ khác
Ví dụ
- .Con gái của người thợ xay bột có một vẻ đẹp không gì sánh bằng.
- .Đây là một khu phố nghèo gồm những ngôi nhà thợ xay truyền thống.
- .Người thợ xay bột đã vẽ lại cối xay của mình.