Dịch

Molinero

B2giống đực (masculine)danh từ (noun)danh từ riêng (proper noun)
/moliˈneɾo/

Nghĩa chính

  1. Thợ xay bộtdanh từmiller
  2. Họ ngườidanh từ riênga surname

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. MolineroDạng gốc (base form)
  2. molinerosSố nhiều (plural)
  3. molinerasGiống cái số nhiều (feminine plural)
  4. molineraGiống cái (feminine)

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

Ví dụ

  • .Con gái của người thợ xay bột có một vẻ đẹp không gì sánh bằng.
  • .Đây là một khu phố nghèo gồm những ngôi nhà thợ xay truyền thống.
  • .Người thợ xay bột đã vẽ lại cối xay của mình.

AI