Dịch

millions là số nhiều của million

million

A2số từ (numeral)
Hay gặp

Nghĩa chính

  1. triệu, một triệusố từA2The number 1,000,000; one thousand thousand.
  2. cả triệu, vô số, rất nhiềusố từB1A very large, unspecified number or amount used for emphasis.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. millionDạng gốc (base form)
  2. millionsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

a million timesCả triệu lần
feel like a million dollarsCảm thấy vô cùng khỏe khoắn
make a millionKiếm được một triệu
millions of peopleHàng triệu người
one in a milliondanh từNgười hiếm có khó tìm
worth a millionĐáng giá một triệu
one millionsố từMột triệu
never in a million yearstrạng từHoàn toàn không

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạimilioun
  2. từ tiếng Pháp trung đạimilion
  3. từ tiếng Pháp cổmillon

Ví dụ

  • .Có một triệu người ở Auckland.
  • .Tôi có thể nghĩ ra hàng triệu lý do để không đi.
  • .Họ lỗ mất tận 1 triệu yên.

AI