Dịch

mega-

tiền tố (prefix)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Rất lớn, tuyệt vờitiền tốVery large, great.
  2. Trong Hệ đơn vị quốc tế và các hệ đơn vị đo lường khác, nhân đơn vị mà nó gắn liền với một triệu (10⁶)tiền tốIn the International System of Units and other metric systems of units, multiplying the unit to which it is attached by one million (10⁶).
  3. Nhân đơn vị mà nó gắn liền với 2²⁰ (= 1.048.576, số nhị phân gần nhất với một triệu). Ký hiệu máy tính: Mitiền tốMultiplying the unit to which it is attached by 2²⁰ (= 1,048,576, the binary number closest to a million). Computing symbol: Mi.
  4. Nhân đơn vị mà nó gắn liền với 2¹⁰ × 10³ (= 1.024.000, số tròn nhị phân gần nhất với một triệu)tiền tốMultiplying the unit to which it is attached by 2¹⁰ × 10³ (= 1,024,000, the binary round number closest to a million).

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa
Trái nghĩa

Cụm từ (phrase)

mega-ampdanh từMột triệu ( 10⁶ ) ampe. Ký hiệu: MA
mega-voltdanh từMột triệu ( 10⁶ ) vôn, viết tắt là MV
mega-wattdanh từMột triệu (10⁶) watt, viết tắt là MW
mega-annumdanh từĐồng nghĩa với megayear: khoảng thời gian 1 triệu năm
mega-jouledanh từMột triệu ( 10⁶ ) jun. Ký hiệu: MJ
mega-colossaltính từMô tả kiểu phun trào núi lửa lớn nhất, kiểu được cho là sẽ xảy ra ít hơn một lần trong mười nghìn năm
mega-synagoguedanh từGiáo đường lớn khác thường
mega-organizationaltính từLiên quan đến cơ cấu tổ chức có quy mô lớn

1 nghĩa khác

Tiền tố (prefix) 1
Thực sự
  1. Thực sự, rất, uber-, siêu-Really, very, uber-, super-.

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Hy Lạp cổμέγαςmégas“great, large, mighty”
  2. từ tiếng Ấn-Âu nguyên thủy*meǵh₂s“great”

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

Ví dụ

  • ?! . ? mega-confused.

AI