Nghĩa chính
- Trong Hệ thống đơn vị quốc tế và các hệ thống đơn vị số liệu khác, nhân đơn vị mà nó được gắn với 10⁹ (tỷ lệ ngắn hoặc tỷ tỷ dài)tiền tốIn the International System of Units and other metric systems of units, multiplying the unit to which it is attached by 10⁹ (short scale billion or long scale milliard).
- Nhân đơn vị mà nó được gắn vào với 2³⁰ hoặc 1.073.741.824tiền tốMultiplying the unit to which it is attached by 2³⁰ or 1,073,741,824.
- Tăng cường tính từ; mãnh liệt, cực kỳ hoặc ở mức độ đặc biệt caotiền tốAugmenting an adjective; intensely, extremely, or to an exceptionally high degree.
- Dùng để bổ nghĩa cho danh từ; biểu thị một cá nhân là một hình mẫu của một cái gì đótiền tốUsed to augment nouns; denoting an invididual who is a paragon of something.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| giga-ampdanh từ | danh từ | Một nghìn triệu (10⁹) ampe. Ký hiệu: GA |
| giga-ohmdanh từ | danh từ | Một nghìn triệu (10⁹) ohm. Ký hiệu: GΩ |
| giga-voltdanh từ | danh từ | Một nghìn triệu ( 10⁹ ) vôn. Ký hiệu: GV |
| giga-wattdanh từ | danh từ | Một nghìn triệu ( 10⁹ ) watt, viết tắt là GW |
| giga-annumdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với gigayear: một tỷ năm |
| giga-jouledanh từ | danh từ | Một nghìn triệu ( 10⁹ ) jun. Ký hiệu: GJ |
| gibi-tiền tố | tiền tố | Tiền tố IEC có nghĩa là 2³⁰ = 1.024³ = 1.073.741.824 |
Ví dụ
- giga- + → (" ")
- , giga-jealous .
- giga- + →
Họ từ (word family)
cùng gốc giga-- gigabyteGigabytedanh từ
- gigahertz10 lũy thừa 9 Hzdanh từ
- gigajouleĐơn vị năng lượng SI bằng 10⁹ joules. Ký hiệu: GJdanh từ
- gigawattMột nghìn triệu (10⁹) watt, một lượng điện năng đủ lớn để cung cấp năng lượng cho những nơi như một thị trấn cỡ trung bình hoặc một số thị trấn nhỏ. (Tiêu thụ 1 gigawatt trong thời gian 1 giờ sẽ tiêu tốn 1 gigawatt giờ năng lượng.)danh từ
Từ liên quan (related word)
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Hy Lạp cổγίγαςgígas“giant”
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha