Dịch

giga-

tiền tố (prefix)

Nghĩa chính

  1. Trong Hệ thống đơn vị quốc tế và các hệ thống đơn vị số liệu khác, nhân đơn vị mà nó được gắn với 10⁹ (tỷ lệ ngắn hoặc tỷ tỷ dài)tiền tốIn the International System of Units and other metric systems of units, multiplying the unit to which it is attached by 10⁹ (short scale billion or long scale milliard).
  2. Nhân đơn vị mà nó được gắn vào với 2³⁰ hoặc 1.073.741.824tiền tốMultiplying the unit to which it is attached by 2³⁰ or 1,073,741,824.
  3. Tăng cường tính từ; mãnh liệt, cực kỳ hoặc ở mức độ đặc biệt caotiền tốAugmenting an adjective; intensely, extremely, or to an exceptionally high degree.
  4. Dùng để bổ nghĩa cho danh từ; biểu thị một cá nhân là một hình mẫu của một cái gì đótiền tốUsed to augment nouns; denoting an invididual who is a paragon of something.

Đồng nghĩa (synonym)

Cụm từ (phrase)

giga-ampdanh từMột nghìn triệu (10⁹) ampe. Ký hiệu: GA
giga-ohmdanh từMột nghìn triệu (10⁹) ohm. Ký hiệu: GΩ
giga-voltdanh từMột nghìn triệu ( 10⁹ ) vôn. Ký hiệu: GV
giga-wattdanh từMột nghìn triệu ( 10⁹ ) watt, viết tắt là GW
giga-annumdanh từĐồng nghĩa với gigayear: một tỷ năm
giga-jouledanh từMột nghìn triệu ( 10⁹ ) jun. Ký hiệu: GJ
gibi-tiền tốTiền tố IEC có nghĩa là 2³⁰ = 1.024³ = 1.073.741.824

Ví dụ

  • giga- + → (" ")
  • , giga-jealous .
  • giga- + →

AI