Dịch

gigawatt

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Một nghìn triệu (10⁹) watt, một lượng điện năng đủ lớn để cung cấp năng lượng cho những nơi như một thị trấn cỡ trung bình hoặc một số thị trấn nhỏ. (Tiêu thụ 1 gigawatt trong thời gian 1 giờ sẽ tiêu tốn 1 gigawatt giờ năng lượng.)danh từOne thousand million (10⁹) watts, an amount of power large enough to power such things as a midsize town or several small ones. (Consuming 1 gigawatt during a duration of 1 hour consumes 1 gigawatt-hour of energy.)
  2. Dung lượng trung tâm dữ liệu hoặc lượng tính toán mà lượng điện năng này có thể cung cấp theo trạng thái công nghệ hiện đại (PUE, tốc độ xung nhịp, v.v.)danh từThe amount of data center capacity or amount of compute that this amount of power can provide under the current technological state of the art (PUE, clock speed, etc).

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. gigawattDạng gốc (base form)
  2. gigawattsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

gigawatt-yeardanh từĐơn vị năng lượng tương đương với đơn vị năng lượng được cung cấp bởi một gigawatt điện hoạt động trong một năm (31·536 × 10¹⁵ joules)
gigawatt-hourdanh từĐơn vị năng lượng tương đương với đơn vị năng lượng được cung cấp bởi một gigawatt hoạt động trong một giờ (3·6 × 10¹² joules)

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • 2020, .
  • , 1.21 .

AI