Nghĩa chính
- Oát, đơn vị điện năngdanh từIn the International System of Units, the derived unit of power; the power of a system in which one joule of energy is transferred per second.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- wattDạng gốc (base form)
- wattsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| lumens per watt | Lumen trên mỗi oát | |
| watt-hourdanh từ | danh từ | Oát giờ |
| nano-wattdanh từ | danh từ | Một phần nghìn triệu ( 10⁻⁹ ) của một watt, viết tắt là nW |
| watt-yeardanh từ | danh từ | Đơn vị năng lượng tương đương với đơn vị năng lượng được cung cấp bởi một watt điện tác dụng trong một năm (31·536 × 10⁶ joules) |
| kilo-wattdanh từ | danh từ | Một nghìn (10³) watt. Ký hiệu: kW hoặc KW |
| mega-wattdanh từ | danh từ | Một triệu (10⁶) watt, viết tắt là MW |
| micro-wattdanh từ | danh từ | Một phần triệu ( 10⁻⁶ ) của một watt, viết tắt là µW |
| watt-seconddanh từ | danh từ | Đơn vị năng lượng dẫn xuất đại diện cho năng lượng được cung cấp bởi một watt điện hoạt động trong khoảng thời gian một giây |
Họ từ (word family)
cùng gốc wattNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- 18 75 .Bóng đèn tiết kiệm điện của Philips chỉ cần 18 oát để tạo ra lượng ánh sáng tương đương bóng đèn thông thường 75 oát.
- 480 15 .Chiếc đèn tiêu thụ 480 oát, cho hiệu suất khoảng 15 lumen trên mỗi oát.
- ' .Oát là đơn vị đo công suất tiêu chuẩn trong Hệ đơn vị quốc tế.