Dịch

nano-

tiền tố (prefix)

Nghĩa chính

  1. Trong Hệ thống đơn vị quốc tế và các hệ thống đơn vị đo lường khác, nhân đơn vị mà nó được gắn vào với 10⁻⁹ (tỷ lệ tỷ ngắn hoặc tỷ tỷ dài). Ký hiệu: ntiền tốIn the International System of Units and other metric systems of units, multiplying the unit to which it is attached by 10⁻⁹ (short scale billionth or long scale milliardth). Symbol: n
  2. Bắt nguồn từ ngành công nghệ nanotiền tốDerived from the nanotechnology industry.
  3. Rất nhỏtiền tốVery small.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa
Trái nghĩa

Cụm từ (phrase)

nano-ampdanh từĐơn vị SI của dòng điện bằng 10⁻⁹ ampe. Ký hiệu: nA
nano-botdanh từĐồng nghĩa với nanobot
nano-ohmdanh từĐơn vị SI của điện trở bằng 10⁻⁹ ohm. Ký hiệu: nΩ
nano-voltdanh từĐơn vị SI của điện thế bằng 10⁻⁹ volt. Ký hiệu: nV
nano-wattdanh từMột phần nghìn triệu ( 10⁻⁹ ) của một watt, viết tắt là nW
nano-faraddanh từĐơn vị SI của điện dung bằng 10⁻⁹ farad. Ký hiệu: nF
nano-jouledanh từĐơn vị SI của năng lượng, công và nhiệt bằng 10⁻⁹ joules. Ký hiệu: nJ
nano-robotdanh từĐồng nghĩa với nanorobot

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Latinhnānus“dwarf”

Ngôn ngữ khác

Tiếng Trung

Ví dụ

  • - + →
  • - + →
  • - + →

AI