Nghĩa chính
- Trong Hệ thống đơn vị quốc tế và các hệ thống đơn vị đo lường khác, nhân đơn vị mà nó được gắn vào với 10⁻⁹ (tỷ lệ tỷ ngắn hoặc tỷ tỷ dài). Ký hiệu: ntiền tốIn the International System of Units and other metric systems of units, multiplying the unit to which it is attached by 10⁻⁹ (short scale billionth or long scale milliardth). Symbol: n
- Bắt nguồn từ ngành công nghệ nanotiền tốDerived from the nanotechnology industry.
- Rất nhỏtiền tốVery small.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| nano-ampdanh từ | danh từ | Đơn vị SI của dòng điện bằng 10⁻⁹ ampe. Ký hiệu: nA |
| nano-botdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với nanobot |
| nano-ohmdanh từ | danh từ | Đơn vị SI của điện trở bằng 10⁻⁹ ohm. Ký hiệu: nΩ |
| nano-voltdanh từ | danh từ | Đơn vị SI của điện thế bằng 10⁻⁹ volt. Ký hiệu: nV |
| nano-wattdanh từ | danh từ | Một phần nghìn triệu ( 10⁻⁹ ) của một watt, viết tắt là nW |
| nano-faraddanh từ | danh từ | Đơn vị SI của điện dung bằng 10⁻⁹ farad. Ký hiệu: nF |
| nano-jouledanh từ | danh từ | Đơn vị SI của năng lượng, công và nhiệt bằng 10⁻⁹ joules. Ký hiệu: nJ |
| nano-robotdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với nanorobot |
Họ từ (word family)
cùng gốc nano-Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Latinhnānus“dwarf”
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- - + →
- - + →
- - + →