Dịch

纳

納
Hay gặp
Hán-Việt: nạp
nà

Nghĩa chính

Thêm 4 nghĩa
  1. Nhận, thu nhậnto receive
  2. Nhận, tiếp nhận, chấp nhậnto accept
  3. Hưởng, hóng (mát)to enjoy
  4. Đưa vào, nạp vàoto bring into

Chữ và bộ thủ (character, radical)

纳
nànạp
Bộ: 糸 · mịch (sợi tơ nhỏ)7 nét
admit, take, receive, accept

Cụm từ (phrase)

纳入Đưa vào
归纳Quy nạp, tóm tắt
采纳建议Tiếp thu ý kiến

4 nghĩa khác

Nghĩa 4
Nộp
  1. Nộp, đóng (thuế)to pay (tax etc)

Ví dụ

  • 。Sông Seine chảy qua Paris.

AI