millones
giống đực (masculine)danh từ (noun)
Hay gặpDạng gốc:millón
Nghĩa chính
- hàng triệu, triệudanh từA1Plural form of millón; millions or a very large quantity of something.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| miles de millones | Hàng tỷ | |
| millones de | Hàng triệu | |
| millones de algo | Hàng triệu cái gì | |
| mil millonessố từ | số từ | Một tỷ (10⁹) |
| millones de euros | Hàng triệu euro | |
| millones de dólares | Hàng triệu đô la | |
| millones de habitantes | Hàng triệu dân |
Họ từ (word family)
cùng gốc millónVí dụ
- .Có hàng triệu loài sinh vật vẫn chưa được phân loại.
- .Có năm triệu người thất nghiệp ở Tây Ban Nha.
- .Hàng triệu đàn ông đã bị mất việc làm.