Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
millones de algo
Nghĩa chính
1
Hàng triệu cái gì
Ví dụ
Millones
de
personas
asistieron
al
concierto
.
Hàng triệu người đã tham dự buổi hòa nhạc.
Xuất hiện ở từ khác
millones
kết hợp
hàng triệu cái gì
AI
1
Hàng triệu cái gì
1
Hàng triệu cái gì
1
Hàng triệu cái gì