moline
C2danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Thanh sắt cối xaydanh từThe crossed iron that supports the upper millstone by resting on the spindle; a millrind.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- molineDạng gốc (base form)
- molinesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| East Molinedanh từ riêng | danh từ riêng | Thành phố ở Quận Rock Island, Illinois, Hoa Kỳ |
| cross molinedanh từ | danh từ | Cây thánh giá có bốn nhánh có chiều dài bằng nhau với các đầu nhọn, trông giống như một con chuột chũi |
| moline crossdanh từ | danh từ | Mol chéo |
| fer-de-molinedanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với millrind |