Dịch

lightheadedness

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Trạng thái hoặc tính chất choáng váng; chóng mặt hoặc ngất xỉu; tính bay bổng; lang thang; mê sảngdanh từkhông đếm được (uncountable)The state or quality of being light-headed; dizziness or faintness; flightiness; wandering; delirium.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

AI