Nghĩa chính
- Chóng mặtdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A sensation of whirling and loss of balance, caused by looking down from a great height or by disease affecting the inner ear.
- Sự chóng mặt tinh thầndanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A disordered or imbalanced state of mind or things analogous to physical vertigo; mental giddiness or dizziness.
- Sự quay vòng, sự xoay títdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The act of whirling round and round; rapid rotation.
- Ốc Vertigodanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A snail of the genus Vertigo.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| benign paroxysmal positional vertigodanh từ | danh từ | Bệnh rối loạn ở tai trong, đặc trưng bởi cảm giác quay tròn ngắn khi thay đổi vị trí của đầu |
Ngôn ngữ khác
Họ từ (word family)
cùng gốc vertigoNguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Latinhvertīgō
Ví dụ
- ?Bạn có bị chóng mặt không?
- .Họ không bị chóng mặt.
- .Họ sẽ bị chóng mặt.