Dịch

vertigo

C1danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Chóng mặtdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A sensation of whirling and loss of balance, caused by looking down from a great height or by disease affecting the inner ear.
  2. Sự chóng mặt tinh thầndanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A disordered or imbalanced state of mind or things analogous to physical vertigo; mental giddiness or dizziness.
  3. Sự quay vòng, sự xoay títdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The act of whirling round and round; rapid rotation.
  4. Ốc Vertigodanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A snail of the genus Vertigo.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. vertigoDạng gốc (base form)
  2. vertigoesSố nhiều (plural)
  3. vertigosSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

benign paroxysmal positional vertigodanh từBệnh rối loạn ở tai trong, đặc trưng bởi cảm giác quay tròn ngắn khi thay đổi vị trí của đầu

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Latinhvertīgō

Ví dụ

  • ?Bạn có bị chóng mặt không?
  • .Họ không bị chóng mặt.
  • .Họ sẽ bị chóng mặt.

AI