apagado
B2tính từ (adjective)động từ (verb)
/apaˈɡado/nguồn
Nghĩa chính
- Tắttính từswitched off, shut down
- Mờ nhạt, nhợt nhạttính từfaint, pale
- Đã tắt, đã dậpđộng từpast participle of apagar
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| blanco apagadotính từ | tính từ | Trắng nhạt |
Ví dụ
- .
- ¿ ?
- Tom .