Dịch

apagado

B2tính từ (adjective)động từ (verb)
/apaˈɡado/nguồn

Nghĩa chính

  1. Tắttính từswitched off, shut down
  2. Mờ nhạt, nhợt nhạttính từfaint, pale
  3. Đã tắt, đã dậpđộng từpast participle of apagar

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. apagadoDạng gốc (base form)
  2. apagadasGiống cái số nhiều (feminine plural)
  3. apagadosGiống đực số nhiều (masculine plural)
  4. apagadaGiống cái (feminine)

Cụm từ (phrase)

blanco apagadotính từTrắng nhạt

Ví dụ

  • .
  • ¿ ?
  • Tom .

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Mờ nhạt

Họ từ (word family)

cùng gốc apagado

AI