Nghĩa chính
- Lơ đãng, mất tập trungtính từInattentive and mentally disengaged.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- switched offDạng gốc (base form)
- more switched offSo sánh hơn (comparative)
- most switched offSo sánh nhất (superlative)
Ví dụ
- ? .Bạn ổn chứ? Hôm nay trông bạn có vẻ lơ đãng.
- .Tôi đã tắt đèn.
- .Tôi đã tắt động cơ.
Đồng nghĩa (synonym)
Trái nghĩa
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha