Nghĩa chính
- Tỉnh táo, nhạy béntính từHighly attentive and mentally engaged.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- switched onDạng gốc (base form)
- more switched onSo sánh hơn (comparative)
- most switched onSo sánh nhất (superlative)
Đồng nghĩa (synonym)
Trái nghĩa
Ví dụ
- .Có rất nhiều thứ phải tiếp thu và mọi người cần phải hoàn toàn tập trung trong giai đoạn bàn giao.
- .Anh ấy bật TV lên.
- .Bạn đã bật TV.