Dịch

switched on

tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Tỉnh táo, nhạy béntính từHighly attentive and mentally engaged.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. switched onDạng gốc (base form)
  2. more switched onSo sánh hơn (comparative)
  3. most switched onSo sánh nhất (superlative)

Đồng nghĩa (synonym)

Trái nghĩa

Ví dụ

  • .Có rất nhiều thứ phải tiếp thu và mọi người cần phải hoàn toàn tập trung trong giai đoạn bàn giao.
  • .Anh ấy bật TV lên.
  • .Bạn đã bật TV.

AI