Dịch

thew

danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Thuộc tính vật lý hấp dẫn; Ngoài ra, sức mạnh hoặc sức sống về thể chất, tinh thần hoặc đạo đứcdanh từthường dùng số nhiều (usually plural)An attractive physical attribute; also, physical, mental, or moral strength or vigour.
  2. Bộ phận của cơ thể biểu thị sức mạnh thể chất; do đó, cơ và/hoặc gân; phát triển cơ bắpdanh từthường dùng số nhiều (usually plural)An aspect of the body which indicates physical strength; hence, muscle and/or sinew; muscular development.
  3. Một cách cư xử; do đó, một đặc điểmdanh từthường dùng số nhiều (usually plural)A way of behaving; hence, a characteristic, a trait.
  4. Hướng dẫn (ai đó) về đạo đức hoặc giá trị; cũng (tổng quát hơn) để trừng phạt hoặc kỷ luật (ai đó); dạy hoặc đào tạo (ai đó)động từngoại động từ (transitive)To instruct (someone) in morals or values; also (more generally) to chastise or discipline (someone); to teach or train (someone).

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. thewDạng gốc (base form)
  2. thewsSố nhiều (plural)

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Đặc tính hay thói quen tốt
  1. thường dùng số nhiều (usually plural)Đặc tính hay thói quen tốt; một đức tínhA good characteristic or habit; a virtue.

Ví dụ

  • , / Titan's .
  • / Urien ; , / thewes , / .

Nguồn gốc (etymology)

danh từ
  1. từ tiếng Anh trung đạitheu
  2. từ tiếng Anh cổþēaw“general practice of a community, custom, usage; mode of conduct, behaviour, manner; (in the plural) customs, virtue”
  3. từ tiếng German Tây nguyên thủy*þauw
động từ
  1. từ tiếng Anh trung đạitheuen

AI