Dịch

patience is a virtue

cụm từ (phrase)

Nghĩa chính

  1. Tốt hơn là nên kiên nhẫn hơn là thiếu kiên nhẫncụm từIt is better to be patient than impatient.

Đồng nghĩa (synonym)

Ví dụ

  • .
  • .
  • .

AI