virtue name
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Cái tên Thanh giáo, chẳng hạn như Hy vọng hay Từ thiện, bắt nguồn từ một trong những đức tính của Cơ đốc giáodanh từA Puritan given name, such as Hope or Charity, derived from one of the Christian virtues.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- virtue nameDạng gốc (base form)
- virtue namesSố nhiều (plural)