Nghĩa chính
- Sự không hoàn hảo, khiếm khuyết, nhược điểmdanh từkhông đếm được (uncountable)Those qualities or features that are imperfect; the characteristic, state, or quality of being imperfect.
- Tì vết, tạp chất, sai sótdanh từđếm được (countable)Something that makes something else less than perfect; a blemish, impurity, error, etc.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- imperfectionDạng gốc (base form)
- imperfectionsSố nhiều (plural)
Họ từ (word family)
cùng gốc imperfectionNgôn ngữ khác
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Pháp cổimperfeccion
- từ tiếng Latinhimperfectio
Ví dụ
- .Bạn có thể chấp nhận sự không hoàn hảo của mình hoặc cố gắng cải thiện.
- .Anh ấy yêu tôi bất chấp những khiếm khuyết của tôi.
- .Cô ấy bị ám ảnh bởi một khiếm khuyết nhận thức nào đó trong khi hoàn hảo về mọi mặt.