Dịch

flaw

B2TOEICdanh từ (noun)động từ (verb)
UK/floː/US/flɔ/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 7 nghĩa
  1. Vết nứt, vết rạndanh từA crack or breach, a gap or fissure; a defect of continuity or cohesion.
  2. Khuyết điểm, tì vết, thiếu sótdanh từA defect, fault, or imperfection, especially one that is hidden.
  3. Vết tì, bao thể khiếm khuyếtdanh từAn inclusion, stain, or other defect of a diamond or other gemstone.
  4. Làm hỏng, làm khiếm khuyếtđộng từngoại động từ (transitive)To add a flaw to, to make imperfect or defective.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. flawNguyên thể (infinitive)
  2. flawsSố nhiều (plural)
  3. flawedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. flawingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • flaw in sththiếu sót trong cái gìThe report reveals fatal flaws in security at the airport.Bản báo cáo tiết lộ những thiếu sót chết người trong an ninh tại sân bay.
  • flaw (in sb/sth)điểm yếu (ở ai/cái gì)
  • flaw (in sth)vết nứt, lỗi (trong cái gì)

Cụm từ (phrase)

character flawKhiếm khuyết tính cách
design flawdanh từLỗi thiết kế
fatal flawNhược điểm chết người
glaring flawLỗi rành rành
major flawThiếu sót lớn
minor flawKhuyết điểm nhỏ
tragic flawdanh từĐặc điểm tính cách hoặc đặc điểm khác của một cá nhân có thật hoặc hư cấu mang tính vô đạo đức, phá hoại hoặc có lỗi lầm khác và dẫn đến sự hủy hoại hoặc đau khổ sâu sắc cho cá nhân đó
Persian flawdanh từKhiếm khuyết, được cố tình đưa vào hoặc giữ lại để làm cho một thứ gì đó (ban đầu và đặc biệt là tấm thảm Ba Tư) trở nên không hoàn hảo

7 nghĩa khác

Danh từ (noun) 6
Động từ (verb) 1
Lỗi pháp lý
  1. Lỗi pháp lý, kẽ hởA defect or error in a contract or other document which may make the document invalid or ineffective.

Đồng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

danh từ, động từ
  1. từ tiếng Anh trung đạiflawe
  2. từ tiếng Bắc Âu cổflaga“a flag or slab of stone, flake”
  3. từ tiếng German nguyên thủy*flagō“a layer of soil”
danh từ
  1. từ tiếng Anh trung đại*flaugh
  2. từ tiếng Hà Lan trung đạivlāghe
  3. từ tiếng Hạ Đức trung đạivlāge

Ví dụ

  • .Con dao đó có một vết nứt.
  • ?Điều này chẳng phải cũng có những thiếu sót và mặt tối hay sao?
  • , , một lỗi trong di chúc, trong văn tự chứng thư, hoặc trong một đạo luật

AI