Dịch

病

HSK1
Hay gặp
Hán-Việt: bệnh
bìng

Nghĩa chính

  1. bệnh, căn bệnh, bệnh tậtdanh từAn illness or disease in which a person is not healthy and needs treatment.
  2. bị bệnh, mắc bệnh, ốmđộng từTo become ill or to be sick.
  3. khuyết điểm, lỗidanh từA fault or shortcoming in a thing, method, or piece of work.

Lượng từ (measure word)场

Chữ và bộ thủ (character, radical)

病
bìngbệnh
Bộ: 疒 · nạch (bệnh tật)10 nét
illness, sickness, disease

Cụm từ (phrase)

得病Mắc bệnh
毛病Tật xấu, trục trặc
治病Chữa bệnh
生病Bị bệnh
疾病Bệnh tật, bệnh
看病Khám bệnh
大病一场Trải qua một cơn bệnh nặng
慢性病Bệnh mạn tính

Ví dụ

  • 。Anh ấy đã chữa khỏi căn bệnh của tôi.
  • 。Anh ấy đã chữa khỏi căn bệnh của tôi.
  • ,。Bạn bị ốm rồi, nghỉ ngơi cho nhiều đi.

AI