Nghĩa chính
- Hoàn mỹtính từWithout flaws, defects, or shortcomings; perfect.
- Thắng tuyệt đốiđộng từngoại động từ (transitive)To win a fight against (a player) without losing health.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- flawlessNguyên thể (infinitive)
- flawlessesNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- flawlessedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- flawlessingPhân từ I (present participle)
- more flawlessSo sánh hơn (comparative)
- most flawlessSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| flawless diamond | Viên kim cương hoàn hảo | |
| flawless execution | Thực hiện hoàn hảo | |
| flawless performance | Màn trình diễn hoàn hảo | |
| flawless record | Thành tích hoàn hảo | |
| flawless skin | Làn da không tì vết | |
| flawless victory | Chiến thắng tuyệt đối |
Xuất hiện ở từ khác
- perfectdễ nhầm, đồng nghĩaChỉ việc không có khuyết điểm hay lỗi nhỏ nào, còn 'perfect' mang nghĩa rộng hơn về sự toàn vẹn và lý tưởng.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc flawlessVí dụ
- ; / ; [...]Không một áng mây nào làm vẩn đục bầu trời xanh hoàn mỹ; không một bóng râm lay chuyển trên những luống cày bất động.
- . .Tôi lại bị hạ đo ván mà đối thủ không mất giọt máu nào rồi. Tôi chơi trò này tệ thật.
- .Hệ thống không hoàn mỹ.