Dịch

flawless

B2tính từ (adjective)động từ (verb)
UK/ˈfloːləs/US/ˈflɔləs/nguồn

Nghĩa chính

  1. Hoàn mỹtính từWithout flaws, defects, or shortcomings; perfect.
  2. Thắng tuyệt đốiđộng từngoại động từ (transitive)To win a fight against (a player) without losing health.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. flawlessNguyên thể (infinitive)
  2. flawlessesNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. flawlessedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. flawlessingPhân từ I (present participle)
  5. more flawlessSo sánh hơn (comparative)
  6. most flawlessSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

flawless diamondViên kim cương hoàn hảo
flawless executionThực hiện hoàn hảo
flawless performanceMàn trình diễn hoàn hảo
flawless recordThành tích hoàn hảo
flawless skinLàn da không tì vết
flawless victoryChiến thắng tuyệt đối

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • ; / ; [...]Không một áng mây nào làm vẩn đục bầu trời xanh hoàn mỹ; không một bóng râm lay chuyển trên những luống cày bất động.
  • . .Tôi lại bị hạ đo ván mà đối thủ không mất giọt máu nào rồi. Tôi chơi trò này tệ thật.
  • .Hệ thống không hoàn mỹ.

AI