Nghĩa chính
- Vật hoàn hảo, người hoàn hảodanh từA person who, or an object or process that, is taken as being infallible.
- Không thể sai lầm, hoàn hảotính từWithout fault or weakness; incapable of error or fallacy.
- Hiệu nghiệm, chắc chắntính từCertain to produce the intended effect; sure.
- Tất yếu, không tránh khỏitính từCertain to result from a specific cause; inevitable.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- infallibleDạng gốc (base form)
- infalliblesSố nhiều (plural)
- more infallibleSo sánh hơn (comparative)
- most infallibleSo sánh nhất (superlative)
Họ từ (word family)
cùng gốc infallible- fallibleDễ sai lầm, hay mắc lỗitính từ
- infallibilityTính không thể sai lầm được, tính không thể sai được; tính không thể hỏng (phương pháp, thí nghiệm... )danh từ
- fallibilityTình trạng dễ bị lỗidanh từ
- infalliblenessTính không thể sai lầm được, tính không thể sai được; tính không thể hỏng (phương pháp, thí nghiệm... )danh từ
Từ liên quan (related word)
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- , .Anh ấy biết nhiều thứ, nhưng ngay cả anh ấy cũng có lúc sai.
- , , [...]Bằng cách hoàn toàn giống nhau, một bác sĩ lang băm kê đơn thuốc gia truyền hiệu nghiệm của mình cho mọi bệnh nhân, mà không tính đến sự khác biệt về thể trạng, hoặc [...]
- , .Paley chỉ có thể giải thích sự thật này bằng cách nói rằng chúng ta bị ràng buộc bởi nỗi sợ bị trừng phạt trong kiếp sau, điều đã được mạc khải tuyên bố với chúng ta là kết quả tất yếu của hành vi sai trái.