Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
inerrant
tính từ
(adjective)
UK
/
ɪ
n
ˈɛɹ
ə
n
t
/
nguồn
Nghĩa chính
1
Không thể sai lầm được
tính từ
không so sánh
(not comparable)
Exhibiting inerrancy; without error.
Họ từ
(word family)
cùng gốc
inerrant
inerran
cy
Sự không thể sai lầm được
danh từ
errancy
Tình trạng có lỗi; tính có thể sai
danh từ
inerrant
ly
Một cách không thể sai lầm; không có lỗi
trạng từ
inerrant
ism
Niềm tin vào tính đúng đắn của kinh thánh tôn giáo
danh từ
Xem thêm 1 từ
Nguồn gốc
(etymology)
in-
+
errant
Ví dụ
He
questions
the
tenability
of
regarding
the
Scriptures
as
inerrant
,
since
no
original
copies
exist
.
the
Church
was
…
theoretically
inerrant
and
omnicompetent
lack
an
inerrant
literary
sense
AI
1
Không thể sai lầm được
1
Không thể sai lầm được
1
Không thể sai lầm được