Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
inerrantism
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Niềm tin vào tính đúng đắn của kinh thánh tôn giáo
danh từ
không đếm được
(uncountable)
A belief in the inerrancy of religious scripture.
Nguồn gốc
(etymology)
inerrant
+
-ism
AI
1
Niềm tin vào tính đúng đắn của kinh thánh tôn giáo
1
Niềm tin vào tính đúng đắn của kinh thánh tôn giáo
1
Niềm tin vào tính đúng đắn của kinh thánh tôn giáo