Dịch

fallible

C1tính từ (adjective)
UK/ˈfal.ɪ.bəl/nguồnUS/ˈfæl.ə.bəl/

Nghĩa chính

  1. Dễ sai lầm, hay mắc lỗitính từCapable of making mistakes or being wrong.
  2. Dễ thất bại, có thể thất bạitính từCapable of failure.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Dễ sai lầm
Trái nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạifallible
  2. từ tiếng Latinh trung đạifallibilis“liable to err, also deceitful”
  3. từ tiếng Latinhfallere“to deceive”

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • .Ngay cả những bác sĩ giỏi nhất cũng có thể mắc sai lầm.
  • .Ai rồi cũng có lúc sai lầm.
  • .Con người ai cũng có lúc mắc lỗi.

AI