Nghĩa chính
- Dễ sai lầm, hay mắc lỗitính từCapable of making mistakes or being wrong.
- Dễ thất bại, có thể thất bạitính từCapable of failure.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- fallibleDạng gốc (base form)
- more fallibleSo sánh hơn (comparative)
- most fallibleSo sánh nhất (superlative)
Họ từ (word family)
cùng gốc fallibleĐồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạifallible
- từ tiếng Latinh trung đạifallibilis“liable to err, also deceitful”
- từ tiếng Latinhfallere“to deceive”
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- .Ngay cả những bác sĩ giỏi nhất cũng có thể mắc sai lầm.
- .Ai rồi cũng có lúc sai lầm.
- .Con người ai cũng có lúc mắc lỗi.