Dịch

falla

B1giống cái (feminine)danh từ (noun)động từ (verb)
/ˈfaʝa/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 6 nghĩa
  1. Khuyết điểm, tì vết, lỗidanh từflaw
  2. Sự hỏng hóc, sự cố, trục trặcdanh từfailure
  3. Sự cố mất điện, cúp điệndanh từoutage, such as a blackout
  4. Chia từ fallarđộng từinflection of fallar:

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. fallaDạng gốc (base form)
  2. fallasSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

petrel de Falladanh từChim hải âu Vanuatu (Pterodroma occulta)
falla geológicaChưa có nghĩa
falla tectónicaChưa có nghĩa

6 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Động từ (verb) 5
Đứt gãy địa chất
  1. Đứt gãy địa chất, sai sótfault

Ví dụ

  • .Anh ấy không bao giờ quên đến gặp tôi mỗi ngày.
  • .Bài luận tiếng Anh của cậu ấy có vài chỗ sai sót.
  • .Dạo này điện thoại của tôi rất hay bị hỏng hóc.

AI