fallar
B2động từ (verb)
/faˈʃaɾ/nguồn
Nghĩa chính
- Thất bạiđộng từto fail
- Làm hỏng hoặc hỏng (máy tính)động từto crash or break down (a computer)
- Làm thất vọng (làm thất vọng)động từto let down (to disappoint)
- Cai trị, đưa ra (một bản án hoặc câu)động từto rule, give (a verdict or sentence)
Chia động từ (conjugation)
Nguyên thể fallarDanh động từ fallandoPhân từ fallado
| Presente | |
|---|---|
| yo | fallo |
| tú | fallas |
| él/ella/Ud. | falla |
| nosotros | fallamos |
| vosotros | falláis |
| ellos/Uds. | fallan |
Ngôn ngữ khác
Ví dụ
Xuất hiện ở từ khác
- missTiếng Anhtương đương